HOA PHONG LAN

GoStats

LƯỢT TRUY CẬP

free counters

Alexa Rank Page Rank

website liên kết

Địa chỉ IP của khách

Kết nối và chia sẻ!

Ảnh ngẫu nhiên

487529_418469391570448_1805424799_n.jpg Happy_new_year.swf Images959155_Y_nghia_le_Vu_Lan_bao_hieu_3.jpg CauSongHan.flv Kinh_thien_van.jpg Kinh_hien_vi1.jpg Kinh_lup.jpg Ch_1.flv Vao_chua___Quan_hmp4.flv VT_CO_NHAC.swf DANH_NGON_1.swf Xuan_va_tuoi_tre1.swf Oc_tau_dan_bau1.swf Ndtchua_ke1.swf 49.jpg Buiphan2.swf Ngocchinh.swf NgocChinh.swf

Tài nguyên dạy học

hỗ trợ trực tuyến

  • (Thạch Ngọc Chinh)

Ý kiến của bạn

Theo bạn, hiệu quả giảng dạy chỉ phụ thuộc vào:
Người học.
Người dạy.
Người dạy và người học.
Ý kiến khác.

Truyện cười

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Vật Lý Trung học phổ thông.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đáp án thi học kỳ I. Trường THPT Trà Cú.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Tự soạn.
    Người gửi: Thạch Ngọc Chinh (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:36' 03-02-2009
    Dung lượng: 33.0 KB
    Số lượt tải: 45
    Số lượt thích: 0 người
    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG K.10 CƠ BẢN.
    ĐỀ I:
    CÂU
    NỘI DUNG
    ĐIỂM CHI TIẾT
    
    1

    Định nghĩa: SGK.
    Đặc điểm:
    _ Quỹ đạo là đường thẳng.
    _ Tốc độ trung bình như nhau trên mọi quãng đường.
    _ Công thức:
    s = v.t
    x = x0 + v.t

    1

    05
    05

    0.5
    0.5
    
    2
    _ Đây là chuyển động chậm dần đều.
    _ Vận tốc: v0 = 3 m/s.
    _ Vận tốc khi t = 20 s: v = 1 m/s.
    _ Gia tốc: a = 
    a = - 0.1 m/s2
    _ Biêu thức vận tốc: v = 3 – 0.1t

    0.5
    0.5
    0.5

    0.5
    0.5
    0.5
    
    3
    Viết công thức tính quãng đường s và phương trình chuyển động của hai xe:
    _ Đường đi:
    s = vt
    Xe 1: s1 = v1t = 60t
    Xe 2: s2 = v2t = 40t
    _ Phương trình chuyển động:
    x = x0 + vt.
    Xe 1: x1 = x01+ v1t = 60t
    Xe 2: x2 = x02 + v2t = 10 + 40t
    Vẽ đồ thị:
    Vị trí, thời điểm 2 xe gặp nhau:
    Hai xe gặp nhau khi chúng có cùng tọa độ: x1 = x2
    t = 0.5 h.
    x = 30 Km.
    Vậy 2 xe gặp nhau sau khi khởi hành được 30 phút, tại điểm cách gốc tọa độ H 30 Km.
    


    0.25
    0.25
    0.25

    0.25
    0.25
    0.25
    1.5

    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    
    
    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG K.10 CƠ BẢN.
    ĐỀ II:

    CÂU
    
    NỘI DUNG
    ĐIỂM CHI TIẾT
    
    1

    Định nghĩa: SGK.
    Đặc điểm:
    _ Phương: thẳng đứng.
    _ Chiều: từ trên xuống.
    _ Chuyển động rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều.
    c. Công thức:
    v = gt.
    s = 


    1

    0.25
    0.25
    0.5

    0.5
    0.5
    
    2
    a._ Đây là chuyển động nhanh dần đều.
    _ Vận tốc: v0 = 3 m/s.
    _ Vận tốc khi t = 6 s: v = 6 m/s.
    _ Gia tốc: a = 
    a = 0.5 m/s2
    _ Biểu thức vận tốc: v = 3 + 0.5t

    0.5
    0.5
    0.5

    0.5
    0.5
    0.5
    
    3
    a. Viết công thức tính quãng đường s và phương trình chuyển động của hai xe:
    _ Đường đi:
    s = vt
    Xe 1: s1 = v1t = 60t
    Xe 2: s2 = v2t = 40t
    _ Phương trình chuyển động:
    x = x0 + vt.
    Xe 1: x1 = x01+ v1t = 60t
    Xe 2: x2 = x02 + v2t = 10 + 40t
    Vẽ đồ thị:
    Vị trí, thời điểm 2 xe gặp nhau:
    Hai xe gặp nhau khi chúng có cùng tọa độ: x1 = x2
    t = 0.5 h.
    x = 30 Km.
    Vậy 2 xe gặp nhau sau khi khởi hành được 30 phút, tại điểm cách gốc tọa độ H 30 Km.
    


    0.25
    0.25
    0.25

    0.25
    0.25
    0.25
    1.5

    0.25
    0.25
    0.25
    0.25
    
    

     
    Gửi ý kiến