Chào mừng quý vị đến với Vật Lý Trung học phổ thông.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Gốc > Bài viết về giáo dục > Bài viết >
Thạch Ngọc Chinh @ 21:56 18/11/2012
Số lượt xem: 2571
Danh sách ủng hộ văn nghệ đêm 18 tháng 11.
Xin chào quý thầy cô, các bạn thân mến.
Tại thời điểm này, chương trình văn nghệ đang diễn ra. Số tiền ủng hộ đến thời điểm hiện tại là 66,845,000 đ.
Sau đây là danh sách chi tiết.
Danh sách sẽ được cập nhật cho đến khi buổi văn nghệ kết thúc.
| DANH SÁCH ỦNG HỘ VĂN NGHỆ GÂY QUỶ HỖ TRỢ HỌC SINH NGHÈO 20-11 NĂM HỌC: 2012-2013 |
||||
| Tổng thu: | 66,845,000 | |||
| TT | Họ và Tên | Địa chỉ | Số tiền | Ghi chú |
| 1 | Từ Thị Bảo Anh | Cựu học sinh | 1,000,000 | |
| 2 | Đinh Thái Như Ngà | Cựu học sinh | 1,000,000 | |
| 3 | Nguyễn Trúc Loan | Cựu học sinh | 300,000 | |
| 4 | Võ Văn Đực | Cựu học sinh | 100,000 | |
| 5 | Diệp Phước Toàn | Cựu học sinh | 200,000 | |
| 6 | Trần Văn Trường | Cựu học sinh | 200,000 | |
| 7 | Nguyễn Kiên Thuần | Cựu học sinh | 1,000,000 | Chưa |
| 8 | Huỳnh Văn Khải | Cựu học sinh | 1,000,000 | |
| 9 | Nguyễn Ngọc Phượng | Cựu học sinh 91-94 | 1,000,000 | |
| 10 | Thạch Thủy Tiên | Cựu học sinh 91-94 | 300,000 | |
| 11 | Tăng Kiến Trung | Cựu học sinh | 500,000 | |
| 12 | Trần Thanh Toàn | Cựu học sinh 91-94 | 500,000 | |
| 13 | Thạch Ngọc Thông | Cựu học sinh 91-94 | 500,000 | |
| 14 | Nguyễn Huy Cường | Cựu học sinh 91-94 | 500,000 | |
| 15 | Võ Châu Quốc Việt | Cựu học sinh 91-94 | 1,000,000 | |
| 16 | Phan Thanh Sang | Cựu học sinh | 5,000,000 | |
| 17 | Hội Cựu Học Sinh Trà Vinh Khóa 98 | 3,500,000 | ||
| 18 | Bùi Thanh Hải | DNTN Thuận Phát ( Sóc Trăng ) | 3,000,000 | 1 máy chiếu |
| 19 | Trần Văn Minh | Cựu học sinh | 500,000 | |
| 20 | Tiết Phi Giao | Cựu học sinh | 1,000,000 | |
| 21 | Huỳnh Kiến Thức | Cựu học sinh-An Quãng Hữu | 200,000 | |
| 22 | Café Thoại Hoa | 200,000 | ||
| 23 | Cô Nguyễn Ngọc Thống | GV trường THPT Tiểu Cần | 100,000 | |
| 24 | Tổ Sử-Địa-CD | 500,000 | ||
| 25 | Tổ Toán | 500,000 | ||
| 26 | Tiệm vải Kim Ngân | 100,000 | ||
| 27 | Tổ Hóa-Sinh-CN | 400,000 | ||
| 28 | Tổ Văn phòng | 200,000 | ||
| 29 | Tổ Lý-Tin-CN | 500,000 | ||
| 30 | Tổ Ngoại Ngữ | 200,000 | ||
| 31 | Tổ TD-GDQP | 300,000 | ||
| 32 | Chị 2 Căn tin trường | 200,000 | ||
| 33 | Công an huyện Trà Cú | 500,000 | ||
| 34 | Phụ huynh Ngô Phương Ngân | 11a1 | 100,000 | |
| 35 | Phụ huynh Ngô Kiều Mi | 11a1 | 20,000 | |
| 36 | Phụ huynh Huỳnh Phạm Minh Thuận | 11a1 | 20,000 | |
| 37 | Phụ huynh Lâm Diệu Phương | 11a1 | 50,000 | |
| 38 | Phụ huynh Huỳnh Thị Thúy An | 10a1 | 100,000 | |
| 39 | Phụ huynh Trần Thiên Nhi | 10a1 | 500,000 | |
| 40 | Phụ huynh Cô Kim Ngân | 10a1 | 50,000 | |
| 41 | Phụ huynh Phạm Minh Quang | 10a1 | 50,000 | |
| 42 | Phụ huynh Nguyễn Vũ Hải | 10a1 | 30,000 | |
| 43 | Phụ huynh Phan Hữu Tài | 10a3 | 100,000 | |
| 44 | Phụ huynh Nguyễn Thị Hồng Thắm | 10a3 | 20,000 | |
| 45 | Phụ huynh Kim Thị Diệu Nhi | 10a3 | 50,000 | |
| 46 | Em Thư | 10a3 | 50,000 | |
| 47 | Phụ huynh Thạch Thị Thùy Giang | 10a3 | 50,000 | |
| 48 | Phụ huynh Trần Đại Thành | 10a3 | 50,000 | |
| 49 | Phụ huynh Lâm Hoàng Vũ Linh | 10a3 | 50,000 | |
| 50 | Phụ huynh Diệp Thị Đa Ni | 10a3 | 30,000 | |
| 51 | Phụ huynh Tăng Quốc Đạt | 10a3 | 20,000 | |
| 52 | Phụ huynh Nguyễn Hoàng Phúc | 10a3 | 10,000 | |
| 53 | Phụ huynh Thạch Thị Thanh Lâm | 11a3 | 50,000 | |
| 54 | Phụ huynh Kim Nhựt Quang | 11a3 | 100,000 | |
| 55 | Phụ huynh Cao Hoài Tâm | 11a3 | 50,000 | |
| 56 | Phụ huynh Thạch Chí Hậu | 11a3 | 100,000 | |
| 57 | Phụ huynh Kim Kiên | 11a3 | 100,000 | |
| 58 | Phụ huynh Ngô Thị Hoàng Anh | 11a3 | 100,000 | |
| 59 | Phụ huynh Thạch thị Trúc Linh | 11a3 | 100,000 | |
| 60 | Phụ huynh Diệp Khả Nhi | 12a6 | 100,000 | |
| 61 | Phụ huynh Hà Thị Bích Trâm | 12a6 | 50,000 | |
| 62 | Phụ huynh Sơn Thị Sô The | 12a6 | 50,000 | |
| 63 | Phụ huynh Lý Tuấn Anh | 10a5 | 200,000 | |
| 64 | Phụ huynh Lục Thùy Trang | 10a5 | 50,000 | |
| 65 | Phụ huynh Nguyễn Gia Tường | 10a5 | 50,000 | |
| 66 | Cô Nguyễn Thị Bích Hạnh | Chuyên viên sở GD Trà Vinh | 200,000 | |
| 67 | Phụ huynh Trầm Phú Xuyên | 10a1 | 100,000 | |
| 68 | Phụ huynh Trần Thị Ngọc Bền | 10a6 | 50,000 | |
| 69 | Phụ huynh Bùi Thị Diệu Thanh | 10a6 | 50,000 | |
| 70 | Phụ huynh Trương Hoàng Khang | 10a6 | 50,000 | |
| 71 | Phụ huynh Thạch Thị Ngọc Yến | 10a6 | 50,000 | |
| 72 | Phụ huynh Diệp Thị Xuân Nhi | 10a6 | 50,000 | |
| 73 | Phụ huynh Nguyễn Thị Cẩm Tú | 10a6 | 50,000 | |
| 74 | Phụ huynh Phan Minh Lợi | 10a6 | 50,000 | |
| 75 | Phụ huynh Nguyễn Thị Bảo Trân | 10a6 | 50,000 | |
| 76 | Phụ huynh Sơn Thị Thảo Nguyên | 10a6 | 50,000 | |
| 77 | Cựu học sinh 1986_1989 | 2,000,000 | ||
| 78 | Vật liệu xây dựng Tài Khang | 500,000 | ||
| 79 | Cô Tăng Ngọc Thu | GVCN lớp 10a7 | 100,000 | |
| 80 | DNTN Thanh Lành | PH Trần Thanh Thiện | 500,000 | |
| 81 | PH Thạch Kheo | 10a7 | 50,000 | |
| 82 | PH Diệp Thiên Trung | 10a7 | 50,000 | |
| 83 | PH Vĩnh Ký | 10a7 | 50,000 | |
| 84 | PH Hoài Nam | 12A3 | 50,000 | |
| 85 | PH Lâm xuân Mai | 12A3 | 100,000 | |
| 86 | PH Trần Thanh Dung | 12A3 | 50,000 | |
| 87 | PH Lâm Chí Hải | 12A3 | 50,000 | |
| 88 | PH Vũ thị kim Khuyên | 12A3 | 50,000 | |
| 89 | Điện máy Ngọc Hoa | 500,000 | ||
| 90 | Bác sĩ Diệp Duyên Anh | BV Đa Khoa TV | 500,000 | |
| 91 | Bác Sĩ Kim Thị Huy | TT Y Tế dự phòng | 500,000 | |
| 92 | Lý Thị Kim Thi | Ngân hàng chính sách Châu Thành | 500,000 | |
| 93 | Thầy Kiên SoRit | Hiệu trưởng Trường THPT Trà Cú | 500,000 | |
| 94 | Diệp Mỹ Linh (cựu hs 91-94) | Shop Vải-Quần áo-chợ Trà Cú | 200,000 | |
| 95 | Nguyễn Khánh Vân (cựu hs 91-94) | Vựa Phế liệu | 300,000 | |
| 96 | Dương Trang Anh Hoàng (cựu hs 91-94) | Giảng viên ĐH Mỹ Thuật Tp.HCM | 1,000,000 | |
| 97 | Tiệm vàng Sũng | Chợ Trà Cú | 500,000 | |
| 98 | Tập thể lớp 12a2 | 145,000 | ||
| 99 | PH Nguyễn Chí Thanh | 100,000 | ||
| 100 | Tập thể lớp 12a3 | 215,000 | ||
| 101 | Tập thể lớp 12a4 | 435,000 | ||
| 102 | Tập thể lớp 12a6 | 260,000 | ||
| 103 | Tập thể lớp 11a1 | 200,000 | ||
| 104 | Tập thể lớp 11a3 | 140,000 | ||
| 105 | Tập thể lớp 11a7 | 140,000 | ||
| 106 | Tập thể lớp 10a1 | 125,000 | ||
| 107 | Tập thể lớp 10a2 | 200,000 | ||
| 108 | Tập thể lớp 10a3 | 130,000 | ||
| 109 | Tập thể lớp 10a5 | 110,000 | ||
| 110 | Tập thể lớp 10a6 | 430,000 | ||
| 111 | Tập thể lớp 10a7 | 360,000 | ||
| 112 | Tập thể lớp 10a4 | 375,000 | ||
| 113 | PH em Trần Thanh Lợi - 11a6 | VTXD Thanh Nhã | 200,000 | |
| 114 | PH em Thái Thành Tài - 11a6 | 150,000 | ||
| 115 | PH em Thái Khánh Nhân - 11a6 | 150,000 | ||
| 116 | PH em Tải Bảo Uy-11a6 | 50,000 | ||
| 117 | PH em Trần Đặng Quốc Thịnh-11a6 | 50,000 | ||
| 118 | PH em Kim Đi-11a6 | 50,000 | ||
| 119 | PH em Kim Thị Bé Ti-11a6 | 20,000 | ||
| 120 | PH em Thạch Đà Rịt-11a6 | 20,000 | ||
| 121 | PH em Nguyễn Hữu Nghĩa-11a6 | 10,000 | ||
| 122 | PH em Dương Tuấn Phong-11a6 | 10,000 | ||
| 123 | PH em Lâm Duy Diễn-12a1 | 50,000 | ||
| 124 | PH em Kim Dư-12a1 | 50,000 | ||
| 125 | PH em Dương Thanh Duy-12a1 | 20,000 | ||
| 126 | PH em Nguyễn hải Đăng-12a1 | 50,000 | ||
| 127 | Ph em Nguyễn Thành Đạt-12a1 | 20,000 | ||
| 128 | PH em Nguyễn Văn Hoành-12a1 | 20,000 | ||
| 129 | PH em Nguyễn Thị Trúc Linh-12a1 | 30,000 | ||
| 130 | PH em Trương Chí Linh-12a1 | 50,000 | ||
| 131 | PH em Trần Vũ Linh-12a1 | 50,000 | ||
| 132 | PH em Hồng Vân Lợi-12a1 | 50,000 | ||
| 133 | PH em Huỳnh Hưng Nguyên-12a1 | 50,000 | ||
| 134 | Ph em Trần Nguyễn Phương Nhung-12a1 | 20,000 | ||
| 135 | PH em Võ Trịnh Đỗ Quyên-12a1 | 100,000 | ||
| 136 | PH em Huỳnh Thanh Sang-12a1 | 200,000 | ||
| 137 | PH em Võ Văn Thoại-12a1 | 20,000 | ||
| 138 | PH em Diệp Thị Ngọc Thứ-12a1 | 30,000 | ||
| 139 | PH em Lai Nguyễn Phương Thảo-12a5 | 500,000 | ||
| 140 | Ph em Nguyễn Thị Mộng Ngân-12a5 | 100,000 | ||
| 141 | PH em Tăng Phan Nhật Trường-12a5 | 100,000 | ||
| 142 | PH em Cam Thị Chúc Linh-12a5 | 50,000 | ||
| 143 | PH em Diệp Văn Dự-12a5 | 50,000 | ||
| 144 | PH em Cao Phương Toàn-112a5 | 20,000 | ||
| 145 | PH em Cao Thị The-12a5 | 20,000 | ||
| 146 | Ph em Huỳnh Phước An-12a5 | 50,000 | ||
| 147 | Ph em Lâm Duy Bách-12a5 | 50,000 | ||
| 148 | PH em Trần Văn Nghiệm-12a5 | 20,000 | ||
| 149 | PH em Kim Thị Oanh Na-12a5 | 20,000 | ||
| 150 | PH em Trần Thị Bích Ngọc-12a5 | 20,000 | ||
| 151 | Ph em Kim Thị Chi-12a5 | 10,000 | ||
| 152 | Ph em Dương Bích Tuyền-12a5 | 20,000 | ||
| 153 | PH em Đặng Thị Diễm My-11a7 | 20,000 | ||
| 154 | PH em Dương Toàn Thắng-11a7 | 100,000 | ||
| 155 | Một học sinh lớp 11a7 | 300,000 | ||
| 156 | PH em Cao Nhật Anh-11a5 | 20,000 | ||
| 157 | PH em Dương Trí Diễn-11a5 | 50,000 | ||
| 158 | PH em Kim Ngọc bảo Duy-11a5 | 20,000 | ||
| 159 | PH em Lâm Hoàng Duy-11a5 | 50,000 | ||
| 160 | PH em Trần Thị Điệp-11a5 | 50,000 | ||
| 161 | PH em Trần Lê Ngọc Hân-11a5 | 100,000 | ||
| 162 | PH em Giang Lâm Trúc Mai-11a5 | 20,000 | ||
| 163 | PH em Trần thị Tố Ngân-11a5 | 50,000 | ||
| 164 | PH em Trần Huỳnh Anh Phi-11a5 | 200,000 | ||
| 165 | PH em Lai Hữu Sòne-11a5 | 20,000 | ||
| 166 | PH em Huỳnh Thị Như Thủy-11a5 | 50,000 | ||
| 167 | PH em Nguyễn Thị Cẩm Tiên-11a5 | 50,000 | ||
| 168 | PH em Thạch Thị Hồng Trang-11a5 | 50,000 | ||
| 169 | PH em Thạch Thế Ngọc-11a2 | 50,000 | ||
| 170 | PH em Phạm Minh Thông-11a2 | 100,000 | ||
| 171 | PH em Nghị Thị Thanh Tuyền-11a2 | 40,000 | ||
| 172 | PH em Trần Thị Thanh Vân-11a2 | 50,000 | ||
| 173 | Tăng Văn Nam | cựu học sinh | 6,000,000 | |
| 174 | Kim Đức Thiện | |||
| 175 | Từ Khánh Long | |||
| 176 | Trầm Hoàng Anh Tuấn | |||
| 177 | Kiến Thị Mỹ Tho | |||
| 178 | Huỳnh Văn Thông | Ngân Hàng chính sách XH Trà Cú | 200,000 | |
| 179 | Ngân Hàng Chính Sách Trà Cú | 300,000 | ||
| 180 | Trần Thế Anh | Cựu học sinh | 100,000 | |
| 181 | Tập thể lớp 11a4 | 120,000 | ||
| 182 | DNTN Hồng Hưng | 500,000 | ||
| 183 | PH em Cao Nguyễn Thanh Trúc-11a4 | 100,000 | ||
| 184 | PH em Võ Thị Diễm-11a4 | 100,000 | ||
| 185 | PH em Huỳnh Thanh Tâm-11a4 | 100,000 | ||
| 186 | PH em Võ Thanh Tường-11a4 | 50,000 | ||
| 187 | PH em Cao Thị Thiên Nhi-11a4 | 50,000 | ||
| 188 | PH em Lê Duy Tân-11a4 | 50,000 | ||
| 189 | PH em Lai Thị Thanh Huyền-11a4 | 20,000 | ||
| 190 | PH em Ngô Bữu Rạm-11a4 | 20,000 | ||
| 191 | PH em Lý Sĩ Đoàn-11a4 | 20,000 | ||
| 192 | PH em Nhan Thị Diệp-11a4 | 20,000 | ||
| 193 | PH em Lâm Thị Thúy Nga-11a4 | 20,000 | ||
| 194 | PH em Trương Thị Như Ái-11a4 | 10,000 | ||
| 195 | PH em Trần Thị Hồng Gấm-11a4 | 10,000 | ||
| 196 | PH em Lý Phương Dung-11a4 | 10,000 | ||
| 197 | PH em Lê Minh Thiện-11a4 | 10,000 | ||
| 198 | Trương Thị Lành | Việt kiều Mỹ-Cựu học sinh trường | 100. USD | |
| 199 | Thạch Cha Ri Da | HDV Bến Thành Tourist | 1,000,000 | |
| 200 | Thầy Mai Thanh Hiệp | Phó HT trường THPT Trà Cú | 200,000 | |
| 201 | Cháu Quang Tiến-Con Cô Yến | THPT Trà Cú | 300,000 | |
| 202 | Cô Hưởng | Trường DTNT Trà Cú | 100,000 | |
| 203 | Nhôm Hữu Cảnh | Quận Tân Phú-Tp.HCM | 3,000,000 | |
| 204 | Ngô Hồng Khanh | Vietel Trà Cú, cựu học sinh | 500,000 | |
| 205 | Thầy Thạch Ngọc Chinh | 300,000 | ||
| 206 | Anh Trầm Kiến Hòa, PH Trầm Yến Ngọc | 500,000 | ||
| 207 | Nguyễn Thị Oanh, Bảo Việt Trà Cú | 500,000 | ||
| 208 | Quán Ngọc Tiền | Cà Săng Cụt, Hàm Tân | 500,000 | |
| 209 | Trần Ngọc Thủy | Cựu học sinh 1991_1994 | 500,000 | |
| 210 | Cửa hàng xe đạp Hoàng | 500,000 | ||
| 211 | PH Lê Ngọc Quế Anh | 12A2 | 200,000 | |
| 212 | PH Phan Hữu Tình | 10A3 | 200,000 | |
| 213 | Nhà trọ Hải Hà | Tập Sơn | 500,000 | |
| 214 | Cô Diệp Tường Vi | 200,000 | ||
| 215 | Anh Thạch Dựng | Chủ tịch hội PHHS | 500,000 | |
| 216 | PH Phan Việt Đức | 11A7 | 50,000 | |
| 217 | Phượng Anh | Café 777 | 500,000 | |
| 218 | Cao Sơn Thiện | Cựu học sinh | 200,000 | |
| 219 | Trường PTDT Nội trú | Trà Cú | 100,000 | |
| 220 | Đoàn TN công an huyện | 500,000 | ||
| 221 | Thầy Châu, cô Hà | 200,000 | ||
| 222 | Tăng Thành Kỳ | Quán Thành Đạt | 1,000,000 | |
| 223 | Cô Nguyễn Thị Phượng | Phó chủ tịch hội PHHS | 500,000 | |
| 224 | PH Kim Hoàng Duy | 10A3 | 50,000 | |
| 225 | Nguyễn Thành Nhân, Dư Thị Tú Ngân | Cựu học sinh 2004_2005 | 500,000 | |
| 226 | Trang Thanh Long | Cựu học sinh 2004_2005 | 100,000 | |
| 227 | Trần Thiên Thảo, Trầm Thị Mỹ Hằng, Trần Thái Hòa | Cựu học sinh | 150,000 | |
| 228 | UBND thị trấn Trà Cú | 500,000 | ||
| 229 | Lê Thanh Thúy | Công an Trà Cú | 100,000 | |
| 230 | Cô Nguyễn Thị Bích Châu | GV trường THCS thị trấn Trà Cú | 100,000 | |
| 231 | PH Sơn Huệ | 11A7 | 30,000 | |
| 232 | 2 cựu hs lớp 11A4 năm học 2010_2011 | 100,000 | ||
| 233 | Hiệu sách Quốc Hương | 100,000 | ||
| 234 | PH Nhan Trúc Hà | Lớp 11A3 | 100,000 | |
| 235 | PH Nhan Thị Huỳnh Như | 12A6 | 100,000 | |
Thạch Ngọc Chinh @ 21:56 18/11/2012
Số lượt xem: 2571
Số lượt thích:
0 người
- Thư ngỏ. (04/11/12)
- Einstein học ở Vĩnh Phúc, cuộc đời ông sẽ ra sao ? (13/04/12)
- Nhiều đổi mới trong kỳ thi tốt nghiệp THPT và ĐH. (06/12/11)
- Quyết định ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2011-2012. (23/08/11)
- Triển khai phần mềm BienDenSchool tại Trà Vinh. (23/08/11)


DANH SÁCH ỦNG HỘ VĂN NGHỆ GÂY QUỶ HỖ TRỢ HỌC SINH NGHÈO 20-11 NĂM HỌC: 2012-2013
trường THPT Trà Cú, tỉnh Trà vinh.